Exchange
Sàn giao dịch tài sản mã hóa và Blockchain
Academy
Giáo dục Blockchain và Crypto
Môi giới
Giải pháp cổng giao dịch
Charity
Charity
Cloud
Xây dựng sàn giao dịch cho doanh nghiệp
DEX
Sàn giao dịch tài sản kỹ thuật số phi tập trung nhanh và an toàn
Labs
Ươm mầm cho các dự án Blockchain hàng đầu
Launchpad
Nền tảng phát hành token
Research
Những phân tích và báo cáo cấp doanh nghiệp
Trust Wallet
Ví tiền mã hóa chính thức của Binance
Mua Crypto
Thị trường
Chuyển đổi
Cách đơn giản nhất để giao dịch
Đơn giản
Giao diện đơn giản và dễ dùng, phù hợp cho người mới bắt đầu
Nâng cao
Toàn quyền tiếp cận đến tất cả các công cụ giao dịch chỉ trên một màn hình
Ký quỹ
Tối đa lợi nhuận bằng đòn bẩy cao
Tài khoản P2P
Chuyển khoản ngân hàng và 100+ lựa chọn khác
Token chứng khoán
New
Giao dịch chứng khoán bằng tiền mã hóa
Giao dịch
Quét để Tải xuống Ứng dụng cho iOS và Android
Tải xuống
English
USD
Trung tâm trợ giúp
Câu hỏi thường gặp
Phái sinh tiền mã hoá
Hợp đồng tương lai
Hợp đồng tương lai COIN-M
Đòn bẩy và tiền đảm bảo trong hợp đồng Coin
Binance
2020-07-23 05:52
Binance hỗ trợ các giao dịch có đòn bẩy tài chính cao thông qua việc áp dụng các công cụ kiểm soát rủi ro và các mô hình thanh lý phức tạp. Chúng tôi áp dụng mô hình tiền đảm bảo bậc thang để kiểm soát rủi ro, bội số đòn bẩy lớn nhỏ phụ thuộc vào quy mô của vị thế - giá trị danh nghĩa của vị thế nắm giữ càng lớn thì bội số đòn bẩy giành được càng thấp. Người dùng có thể tự điều chỉnh bội số đòn bẩy và tất cả các kích thước vị thế được tính dựa trên giá trị danh nghĩa của hợp đồng. Cách tính của tỷ lệ tiền đảm bảo ban đầu căn cứ trên bội số đòn bẩy mà người dùng điều chỉnh.
Initial Margin Rate = 1 / Leverage

BTCUSD COIN-M Futures Contracts

LeverageInitial Margin RateBTCUSD
Position
(Notional Value in BTC)
125x0.8%Max Position 10
100x1.0%Max Position 20
50x2.0%Max Position 30
20x5.0%Max Position 50
10x10.0%Max Position 100
5x20.0%Max Position 200
4x25.0%Max Position 400
3x33.3%Max Position 1,000
2x50.0%Above 1,000
1x100.0%Above 1,000

ETHUSD COIN-M Futures Contracts

LeverageInitial Margin RateETHUSD
Position
(Notional Value in ETH)
100x1%Max Position 100
75x1.30%Max Position 500
50x2%Max Position 1,000
20x5%Max Position 2,000
10x10%Max Position 4,000
5x20%Max Position 6,000
4x25%Max Position 8,000
3x33%Max Position 10,000
2x50%Above 10,000
1x100%Above 10,000

20x COIN-M Futures Contracts

LeverageInitial Margin RateADAUSD
Position
(Notional Value in ADA)
LINKUSD
Position
(Notional Value in LINK)
BNBUSD
Position
(Notional Value in BNB)
DOTUSD
Position
(Notional Value in DOT)
TRXUSD
Position
(Notional Value in TRX)
EOSUSD
Position
(Notional Value in EOS)
LTCUSD
Position
(Notional Value in LTC)
BCHUSD
Position
(Notional Value in BCH)
XRPUSD
Position
(Notional Value in XRP)
ETCUSD
Position
(Notional Value in ETC)
FILUSD
Position
(Notional Value in FIL)
EGLDUSD
Position
(Notional Value in EGLD)
Max Position
20x5.0%500,00010,0004,00050,0005,000,00050,0005,0001,000500,000500,00010,00010,000
10x10.0%1,000,00020,0008,000100,00010,000,000100,00010,0002,0001,000,0001,000,00020,00020,000
7x14.3%2,000,00040,00020,000200,00020,000,000200,00020,0004,0002,000,0002,000,000 Not Applicable Not Applicable
6x16.7%4,000,00080,00040,000500,00050,000,000500,00050,00010,0005,000,0005,000,00050,00050,000
5x20.0%8,000,000160,00080,0001,000,000100,000,0001,000,000100,00020,00010,000,00010,000,000100,000100,000
4x25.0%14,000,000280,000120,0001,500,000200,000,0001,500,000150,00030,00015,000,00015,000,000150,000150,000
3x33.3%20,000,000400,000200,0002,000,000300,000,0002,000,000200,00040,00020,000,00020,000,000200,000200,000
2x50.0%Above 20,000,000Above 400,000Above 200,000Above 2,000,000Above 300,000,000Above 2,000,000Above 200,000Above 40,000Above 20,000,000Above 20,000,000Above 200,000Above 200,000
1x100.0%Above 20,000,000Above 400,000Above 200,000Above 2,000,000Above 300,000,000Above 2,000,000Above 200,000Above 40,000Above 20,000,000Above 20,000,000Above 200,000Above 200,000

25x COIN-M Futures Contracts

LeverageInitial Margin RateDOGEUSD
Position
(Notional Value in DOGE)
Max Position
25x1.0%5,000
20x5.0%25,000
10x10.0%100,000
5x20.0%250,000
2x50.0%1,000,000
1x100.0%Above 1,000,000
Trước khi mở vị thế, người dùng cần tự điều chỉnh bội số đòn bẩy. Nếu người dùng không điều chỉnh bội số đòn bẩy, nền tảng Binance sẽ mặc định bội số đòn bẩy là x20. Người dùng có thể tự điều chỉnh đòn bẩy, bội số đòn bẩy càng cao, vị thế lớn nhất mà người dùng có thể thành lập càng nhỏ.
Khi người dùng tự điều chỉnh bội số đòn bẩy, hệ thống sẽ hiển thị lời nhắc vị thế lớn nhất mà người dùng có thể thành lập, như hình sau:
Tiền đảm bảo duy trì được tính toán không phải căn cứ trên việc người dùng điều chỉnh bội số đòn bẩy mà sẽ căn cứ trên vị thế của người dùng ở các cấp bậc giá trị danh nghĩa khác nhau để tính toán, điều này có nghĩa là tỷ lệ tiền đảm bảo duy trì không bị ảnh hưởng bởi bội số đòn bẩy. Tỷ lệ tiền đảm bảo duy trì dựa theo phương pháp “tính thuế luỹ tiến”, vị thế từ 1 bậc thang chuyển tới bậc thang tiếp theo sẽ không làm thay đổi cấp bậc đòn bẩy vốn có. Phương pháp "tính thuế luỹ tiến” đem số tiền của vị thế phân bổ đến một số cấp bậc, vị thế ở các cấp bậc khác nhau thích hợp với các tỷ lệ tiền đảm bảo duy trì khác nhau, số tiền trong vị thế càng lớn, tỷ lệ tiền đảm bảo duy trì càng cao.
Tiền đảm bảo duy trì sẽ không trực tiếp ảnh hưởng tới giá cả thanh lý. Bởi vậy, chúng tôi khuyên bạn trước khi tiền thế chấp trong tài khoản thấp tới mức của tiền đảm bảo duy trì bạn nên tự tiến hành đóng vị thế để tránh việc bị tự động thanh lý.

BTCUSD COIN-M Futures Contracts

LevelMaintenance
Margin Rate
Position Bracket
(Notional Value in BTC)
10.40%0 - 10
20.50%10 - 20
31.00%20 - 30
42.50%30 - 50
55.00%50 - 100
610.00%100 - 200
712.50%200 - 400
815.00%400 - 1,000
925.00%Above 1,000

ETHUSD COIN-M Futures Contracts

LevelMaintenance
Margin Rate
Position Bracket
(Notional Value in ETH)
10.50%0 - 100
20.65%100 - 500
31.00%500 - 1,000
42.50%1,000 - 2,000
55.00%2,000 - 4,000
610.00%4,000 - 6,000
712.50%6,000 - 8,000
815.00%8000 - 10,000
925.00%Above 10,000

20x COIN-M Futures Contracts

LevelMaintenance Margin RateADAUSD
Position
(Notional Value in ADA)
LINKUSD
Position
(Notional Value in LINK)
BNBUSD
Position
(Notional Value in BNB)
DOTUSD
Position
(Notional Value in DOT)
TRXUSD
Position
(Notional Value in TRX)
EOSUSD
Position
(Notional Value in EOS)
LTCUSD
Position
(Notional Value in LTC)
BCHUSD
Position
(Notional Value in BCH)
XRPUSD
Position
(Notional Value in XRP)
ETCUSD
Position
(Notional Value in ETC)
Max Position
10.65%500,00010,0004,00050,0005,000,00050,0005,0001,000500,000500,000
21.0%1,000,00020,0008,000100,00010,000,000100,00010,0002,0001,000,0001,000,000
32.5%2,000,00040,00020,000200,00020,000,000200,00020,0004,0002,000,0002,000,000
45.0%4,000,00080,00040,000500,00050,000,000500,00050,00010,0005,000,0005,000,000
510.0%8,000,000160,00080,0001,000,000100,000,0001,000,000100,00020,00010,000,00010,000,000
612.5%14,000,000280,000120,0001,500,000200,000,0001,500,000150,00030,00015,000,00015,000,000
715.0%20,000,000400,000200,0002,000,000300,000,0002,000,000200,00040,00020,000,00020,000,000
825.0%Above 20,000,000Above 400,000Above 200,000Above 2,000,000Above 300,000,000Above 2,000,000Above 200,000Above 40,000Above 20,000,000Above 20,000,000
20x COIN-M Futures Contracts
LevelMaintenance Margin RateFILUSD
Position
(Notional Value in FIL)
11.0%10,000
22.5%20,000
35.0%50,000
410.0%100,000
512.5%150,000
615.0%200,000
725.0%Above 200,000
20x COIN-M Futures Contracts
LevelMaintenance Margin RateEGLDUSD
Position
(Notional Value in EGLD)
11.2%10,000
22.5%20,000
35.0%50,000
410.0%100,000
512.5%150,000
615.0%200,000
725.0%Above 200,000

25x COIN-M Futures Contracts

LevelMaintenance Margin RateDOGEUSD
Position
(Notional Value in DOGE)
Max Position
11.0%5,000
22.5%25,000
35.0%100,000
410.0%250,000
512.5%1,000,000
650.0%Above 1,000,000
Cách tính toán chi phí mở vị thế
Khi người dùng mở vị thế, ví của người dùng cần có một số tiền đảm bảo ban đầu nhất định mới có thể mở được vị thế. Ngoài ra, khi người dùng đặt lệnh, nếu giá uỷ thác thấp hơn giá đánh dấu thì sẽ phát sinh “tổn thất mở vị thế”. Bởi vậy người dùng cần nhiều tiền bảo đảm hơn để tránh trường hợp bị thanh lý ngay khi mới mở vị thế.
Chi phí mở vị thế = Tiền đảm bảo ban đầu + Tổn thất mở vị thế (nếu có)
Bước 1: Tính toán giá trị danh nghĩa của vị thế
Giá trị danh nghĩa của vị thế = (10 x 100 USD) / 9,800 USD = 0.1020 BTC
Bước 2: Tính toán tiền đảm bảo ban đầu của vị thế này
Tiền đảm bảo ban đầu = 0.1020 BTC / 20 = 0.0051 BTC
Bước 3: Tính toán tổn thất mở vị thế
Tổn thất mở vị thế = Số lượng uỷ thác x Bội số hợp đồng x giá trị tuyệt đối {min[0, hướng vị thế x (1 / giá uỷ thác - 1 / giá đánh dấu)]}
*Hướng vị thế: 1 là uỷ thác long; -1 là uỷ thác short
Tổn thất mở vị thế của uỷ thác long
= 10 x 100 USD x giá trị tuyệt đối {min[0, 1 x (1 / 9,800 USD - 1 / 9,602.7 USD)]}
= 0.002096562 BTC
Tổn thất mở vị thế của uỷ thác short
= 10 x 100 USD x giá trị tuyệt đối {min[0, -1 x (1 / 9,800 USD - 1 / 9,602.7 USD)]}
= 0
Bước 4: Tính toán chi phí mở vị thế
Do uỷ thác long có tổn thất mở vị thế nên chi phí mở vị thế uỷ thác long ngoài tiền đảm bảo ban đầu ra thì còn có thêm tổn thất mở vị thế, phòng tránh tình trạng vừa mở vị thế đã bị thanh lý.
Chi phí mở vị thế uỷ thác long = 0.0051 BTC + 0.002096562 BTC = 0.0072 BTC (giá chênh lệch là do làm tròn)
Đối với uỷ thác short, khi mở vị thế không có tổn thất mở vị thế, bởi vậy chi phí mở vị thế uỷ thác short chính là tiền đảm bảo ban đầu.
Chi phí mở vị thế uỷ thác short = 0.0051 BTC + 0 = 0.0051 BTC
Bài viết liên quan
Thông số hợp đồng Coin